弛
弛 - THỈ
弛 (たる.む たる.める たゆ.む ゆる.む ゆる.み) — THỈ
THỈ
Phát âm
Kunyomi
たる.む;たる.める;たゆ.む;ゆる.む;ゆる.み
Onyomi
チ;シ
Số nét
6
Tần suất 
#2497/2500
Bộ
弓
CUNG
也
DÃ 
Nghĩa
- Buông dây cung.
- Buông ra. Một mặt giữ một mặt buông gọi là thỉ trương [弛張].
- Buông lơi, bỏ trễ. Tô Tuân [蘇洵] : Tương loạn nan trị, bất khả dĩ hữu loạn cấp, diệc bất khả dĩ vô loạn thỉ [將亂難治, 不可以有亂急, 亦不可以無亂弛] (Trương Ích Châu họa tượng kí [張益州畫像記]) Sắp loạn khó trị, không thể trị gấp như khi đã có loạn, cũng không thể buông lơi như khi không có loạn.
Ví dụ
小包
の
紐
が
弛
んだ
。
Sợi dây buộc cái bao nhỏ đã lỏng ra. .
点滴
で
筋肉弛緩剤
を
投与
して
人
を
殺
そうとする
Có ý định giết người bằng cách tiêm vào tĩnh mạch làm nới lỏng các cơ bắp
長
い
会議
の
後半
で
中弛
みが
生
じた
。
Sự lơi lỏng đã xuất hiện ở nửa sau của cuộc họp kéo dài.
彼
は
重症筋無力症
という
病気
で
、
弛緩性麻痺
の
症状
が
出
ている
。
Anh ấy mắc bệnh suy nhược cơ, và đang có các triệu chứng liệt mềm.
上昇
を
続
けていた
株価
が
、
利益確定売
りで
中弛
みとなった
。
Giá cổ phiếu vốn đang liên tục tăng đã có sự chững lại tạm thời do các hoạt động bán chốt lời.
サクシニルコリン
は
全身麻酔
の
際
に
使用
される
筋弛緩薬
です
。
Succinylcholine là một loại thuốc giãn cơ được sử dụng trong quá trình gây mê toàn thân.
君
のこの
書類
は
計算間違
いが
多
すぎる
。
近頃少
し
弛
んじゃないか
。
Tài liệu lần này của anh mắc nhiều lỗi tính toán quá. Dạo này anh có vẻ hơi lơi lỏng thì phải.

