弟
弟 - ĐỆ, ĐỄ
弟 (おとうと) — ĐỆ, ĐỄ
ĐỆ, ĐỄ
Phát âm
Kunyomi
おとうと
Onyomi
テイ;ダイ;デ
Số nét
7
JLPT
N4
Tần suất 
#1161/2500
Bộ
ノ 弔
ĐIẾU
丷
Nghĩa
- em trai
VD: 弟妹 (em trai và em gái), 義弟 (em rể)
- từ dùng để tự khiêm nhường
VD: 小弟 (tiểu đệ) - đệ tử; học trò
VD: 門弟 (đệ tử), 師弟 (thầy trò)
Mẹo
- 義ぎていは、おとうとと兄きょう…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おとうと
Onyomi
ダイ
Ví dụ
弟
のです
。
Nó thuộc về anh trai tôi.
弟子
を
取
る
Thu nạp đồ đệ
弟
は
12
歳
です
。
Em trai tôi mười hai tuổi.
弟
は
12
歳
です
。
Em trai tôi 12 tuổi.
弟
は
気
が
長
い
Người em tính chậm chạp
弟
もそうです
。
Và anh trai tôi cũng vậy.
弟
は
テレビ
を
見
ます
。
Em trai tôi xem Ti vi.
弟
は
胃腸
が
弱
い
。
Em trai tôi bị yếu bụng.
弟
が
描
きました
。
Anh trai tôi đã làm.
弟
はまだ
寝
ている
。
Anh trai tôi vẫn đang ngủ.
弟
は
私
より
背
が
高
い
。
Em trai cao hơn tôi
弟子達
は
イエス
を
信
じた
。
Và các môn đệ của ông đặt niềm tin vào ông.

