弦
弦 - HUYỀN
弦 (つる) — HUYỀN
HUYỀN
Phát âm
Kunyomi
つる
Onyomi
ゲン
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1773/2500
Bộ
玄
HUYỀN
弓
CUNG 
Nghĩa
- dây cung
VD: 鳴弦 (tiếng rung của dây cung)
- hình bán nguyệt như cây cung; trăng hình cánh cung
VD: 弦月 (trăng bán nguyệt), 上弦 (trăng thượng huyền) - sợi dây căng trên nhạc cụ
VD: 弦楽 (nhạc từ các nhạc cụ dây), 管弦 (nhạc khí gồm cả dây và hơi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つる
Onyomi
Ví dụ
弦楽五重項
Ngũ tấu đàn dây
弦巻
を
使
って
、
弦
を
丁寧
に
整理
した
。
Tôi đã dùng cuộn dây để cẩn thận sắp xếp dây đàn.
弦楽器
の
奏者
Người chơi nhạc cụ dây
弦鋸
を
使
って
木
に
複雑
な
模様
を
彫
った
。
Tôi đã dùng cưa lưỡi mảnh để khắc họa tiết phức tạp lên gỗ.
管弦楽
(
曲
)
Khúc nhạc soạn cho dàn nhạc
撥弦楽器
は
指
や
ピック
で
弦
を
弾
いて
音
を
出
す
。
Nhạc cụ dây gảy tạo ra âm thanh bằng cách dùng ngón tay hoặc miếng gảy để gảy dây.
管弦楽
に
作曲
する
Sáng tác âm nhạc cho dàn nhạc
管弦楽団
は
郷愁
に
満
ちた
音楽
を
演奏
し
始
めた
。
Dàn nhạc đánh lên những bản nhạc hoài cổ.
木製弦楽器
Đàn dây làm bằng gỗ
大管弦楽団
Dàn nhạc lớn
彼
は
弦楽器
と
金管楽器
のための
曲
を
書
いた
Anh ta đã viết những giai điệu cho đàn dây và kèn co
弓筈
に
弦
を
掛
ける
。
Căng dây cung vào phần móc cung.

