弧
弧 - HỒ, O
弧 — HỒ, O
HỒ, O
Phát âm
Onyomi
コ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#2371/2500
Bộ
瓜
QUA
弓
CUNG 
Nghĩa
- cung; cung gỗ
VD: 弧矢 (cung và tên)
- đường cong hình cung; một phần của đường tròn hoặc đường cong
VD: 弧状 (hình cung), 弧線 (đường cung), 弧を描く (vẽ một đường cung)
Onyomi
Ví dụ
弧状構造
Cấu trúc hình vòng cung
弧状列島
Quần đảo hình vành cung .
弧状列島
の
内帯
は
、
火山活動
が
活発
な
地域
である
。
Vùng trong của quần đảo hình vòng cung là khu vực có hoạt động núi lửa mạnh.
円弧歯厚
Độ dày cung tròn
円弧三角形
Hình tam giác cung tròn
括弧
を
開
く
Mở ngoặc
円弧
を
描
く
Vẽ cung tròn
括弧
に
入
れて
Cho vào trong ngoặc
括弧
を
閉
じる
Đóng ngoặc
〜
を
弧状
に
曲
げる
Uốn ~ thành hình cánh cung
小括弧
を
使
って
説明
を
追加
してください
。
Hãy sử dụng dấu ngoặc đơn để thêm phần giải thích.
大括弧
は
リスト
や
追加情報
を
示
すために
使
われます
。
Dấu ngoặc vuông được dùng để biểu thị danh sách hoặc thông tin bổ sung.

