強
強 - CƯỜNG, CƯỠNG
強 (つよ.い つよ.まる つよ.める し.いる こわ.い) — CƯỜNG, CƯỠNG
CƯỜNG, CƯỠNG
Phát âm
Kunyomi
つよ.い;つよ.まる;つよ.める;し.いる;こわ.い
Onyomi
キョウ;ゴウ
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#112/2500
Bộ
厶
KHƯ
虫
TRÙNG
弓
CUNG 
Nghĩa
- mạnh; có sức lực
VD: 強健 (mạnh khỏe), 頑強 (kiên cường)
- tăng cường; mạnh lên
VD: 強化 (củng cố), 強兵 (làm cho quân đội mạnh) - hơn, dư (chỉ lượng hơi dư sau khi làm tròn số)
- ép buộc; cưỡng ép
VD: 強行 (kiên quyết tiến hành), 強制 (cưỡng chế) - cứng; khô
VD: 強飯 (cơm nếp đồ) - nỗ lực; gắng sức
Mẹo
- きょう、ごうかくのしらせを聞き…
Ví dụ
強意強調
Nhấn mạnh ý
強弱法
Phương pháp trọng âm
強壮
な
体
Thân thể khỏe mạnh
強行規定
Quy tắc bắt buộc
強制競売
Đấu giá cưỡng chế
強
い
嫌悪
Kinh tởm (ghê sợ) khủng khiếp
強健
な
人
Người khoẻ mạnh
強烈
な
キック
Cú đá bóng quyết liệt (cực mạnh)
強力
な
コカイン
Chất côcain mạnh
強
い
還流
Dòng chảy mạnh .
強
い
個性
Tính cách (cá tính) mạnh mẽ
強壮飲料
Đồ uống tăng lực

