弾
弾 - ĐÀN, ĐẠN
弾 (ひ.く -ひ.き はず.む たま はじ.く はじ.ける ただ.す はじ.きゆみ) — ĐÀN, ĐẠN
ĐÀN, ĐẠN
Phát âm
Kunyomi
ひ.く;-ひ.き;はず.む;たま;はじ.く;はじ.ける;ただ.す;はじ.きゆみ
Onyomi
ダン;タン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#853/2500
Bộ
単
ĐƠN
弓
CUNG 
Nghĩa
- viên đạn; đạn súng pháo
VD: 弾丸 (viên đạn), 銃弾 (đạn súng)
- vạch tội; khiển trách
VD: 弾劾 (luận tội), 糾弾 (khiển trách) - gảy; tấu nhạc
VD: 弾琴 (gảy đàn koto), 連弾 (chơi đàn piano song tấu) - nảy; bật lại; đàn hồi
VD: 弾力 (lực đàn hồi), 弾性 (tính đàn hồi)
Ví dụ
弾力性
Tính đàn hồi
弾性
エネルギー
Năng lượng đàn hồi
弾丸
[
銃弾
]
が
空中
を
切
り
裂
く
。
Viên đạn xé không khí..
弾丸列車
Tầu hình viên đạn .
弾倉発条
Lò xo ổ đạn
弾動振子試験
Thử nghiện con lắc đạn đạo. .
弾車
は
戦場
に
弾薬
を
運
ぶために
使
われる
。
Xe chở đạn được sử dụng để vận chuyển đạn dược tới chiến trường.
弾
が
ヘルメット
を
通
った
。
Một viên đạn xuyên qua mũ bảo hiểm.
弾丸
を
摘出
する
Lấy viên đạn ra .
弾
が
的
に
当
たった
。
Viên đạn đã tìm thấy dấu vết của nó.
弾丸
は
彼
を
貫
いた
。
Viên đạn xuyên qua anh.
弾
が
的
に
当
たった
。
Viên đạn đã tìm thấy dấu vết của nó.

