彗
彗 - TUỆ
彗 (ほうき) — TUỆ
TUỆ
Phát âm
Kunyomi
ほうき
Onyomi
スイ;エ;ケイ;セイ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#2294/2500
Bộ
⺕ 丰
PHONG 
Nghĩa
- Cái chổi.
- Sao chổi, ngôi sao có cái tua dài như cái chổi gọi là tuệ tinh [彗星].
- Quét.
Onyomi
スイ
| 彗星 | すいせい | Sao chổi |
Ví dụ
彗星
は
運行
しながら
後
ろに
光
の
尾
を
引
く
。
Sao chổi để lại một vệt sáng phía sau khi nó di chuyển.
彗星
が
太陽
の
遠点
に
達
すると
、
その
速度
は
最
も
遅
くなります
。
Khi bị lão thị, điểm cực viễn sẽ gần lại và việc nhìn thấy những vật ở xa trở nên khó khăn hơn.Khi sao chổi đạt đến điểm xa nhất trên quỹ đạo quanh Mặt Trời, tốc độ của nó sẽ chậm lại nhất.
ハレー
彗星
は
、
2061
年
に
戻
ってくる
。
Sao chổi Halley sẽ quay trở lại vào năm 2061.
ハレー
彗星
は
、
80
年
ごとに
1
度
やってくる
。
Sao chổi Halley cứ tám mươi năm lại xuất hiện một lần.
彼
は
新
しい
彗星
を
発見
したと
主張
した
。
Ông tuyên bố rằng mình đã phát hiện ra một sao chổi mới.

