彙
彙 - VỊ, VỰNG, HỐI
彙 (はりねずみ) — VỊ, VỰNG, HỐI
VỊ, VỰNG, HỐI
Phát âm
Kunyomi
はりねずみ
Onyomi
イ
Số nét
13
Bộ
果
QUẢ
冖
MỊCH
彑
KỆ 
Nghĩa
- loại; nhóm; đồng loại
VD: 語彙 (từ vựng), 品彙 (chủng loại)
- thu thập; tập hợp
VD: 彙報 (báo cáo tổng hợp), 彙集 (tập hợp) - con nhím
Onyomi
Ví dụ
語彙
の
置換
え
Thay thế từ vựng .
語彙
・
機能文法
Ngữ pháp chức năng từ vựng .
語彙力
を
増強
したい
。
Tôi muốn xây dựng vốn từ vựng của mình.
山彙
の
中
には
、
いくつかの
有名
な
山岳
が
含
まれている
。
Trong dãy núi này có một số ngọn núi nổi tiếng.
語彙力
がないから
自分
は
小説
を
書
くことが
出来
ないなんて
思
ってしまう
人
がいる
。
Có một số người nghĩ rằng họ không thể viết một cuốn tiểu thuyết bởi vì họthiếu từ vựng.
後語彙規
Quy tắc về hậu từ vựng .
彼
は
語彙
が
豊富
だったが
、
構文
に
関
しては
問題
があった
Mặc dù từ vựng của anh ấy rất phong phú nhưng cú pháp thì có vấn đề.
読書
は
語彙
を
増
やすのに
役
に
立
つ
。
Đọc giúp bạn xây dựng vốn từ vựng của mình.
新
しい
語彙
を
説明
するために
誰
でも
データシステム
に
追加
をする
事
ができます
。
Mọi người có thể cung cấp cơ sở dữ liệu để minh họa từ vựng mới.
英語基礎語彙
Từ vựng cơ bản của tiếng Anh
専門家
の
語彙
Từ vựng dành cho những nhà chuyên môn
一般的
な
語彙
Từ vựng chung chung

