彫
彫 - ĐIÊU
彫 (ほ.る -ぼ.り) — ĐIÊU
ĐIÊU
Phát âm
Kunyomi
ほ.る;-ぼ.り
Onyomi
チョウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1533/2500
Bộ
彡
SAM
周
CHU 
Nghĩa
- khắc; chạm; đục
VD: 彫金 (khắc kim loại), 彫刻 (điêu khắc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
石灰岩
から
塑像
を
彫
るためにくぎを
使
う
Dùng búa đinh để khắc một bức tượng từ đá vôi. .
島
ぞうりに
好
きな
模様
を
彫
るのが
人気
だ
。
Chạm khắc họa tiết yêu thích lên dép xỏ ngón đang rất được ưa chuộng.
彫刻
の
小面
を
丁寧
に
磨
く
。
Đánh bóng một cách cẩn thận khuôn mặt nhỏ của bức điêu khắc.
彫刻家
は
一世一代
の
入魂
の
作
を
完成
させた
。
Nhà điêu khắc đã hoàn thành tác phẩm để đời mà ông đã dồn hết tâm huyết vào đó.
木彫
りの
像
Tường gỗ khắc
木彫
りのいす
Ghế gỗ khắc
浮
き
彫
り
細工
Nghề chạm khắc .
浮
き
彫
り
細工師
Nhà điêu khắc
その
彫像
には
頭
がない
。
Bức tượng không có đầu.
その
彫刻家
は
ルネサンス
派
に
属
する
。
Nhà điêu khắc thuộc trường phái Phục hưng.
その
彫刻
は
非常
に
貴重
である
。
Các tác phẩm điêu khắc có giá trị lớn.
その
彫刻
には
1920
年
と
刻
まれている
。
Bức tượng có niên đại 1920.

