影
影 - ẢNH
影 (かげ) — ẢNH
ẢNH
Phát âm
Kunyomi
かげ
Onyomi
エイ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#464/2500
Bộ
景
CẢNH
彡
SAM 
Nghĩa
- bóng; bóng do ánh sáng bị che chắn
VD: 影響 (ảnh hưởng), 陰影 (bóng tối)
- hình dáng phản chiếu qua ánh sáng; hình dạng
VD: 影像 (hình ảnh), 印影 (dấu in), 撮影 (chụp ảnh) - ảo ảnh
- ánh sáng của mặt trăng, mặt trời
VD: 月影 (ánh trăng), 光影 (ánh sáng và bóng tối)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かげ
Onyomi
Ví dụ
影絵芝居
Kịch bóng
幻影
の
都市
Thành phố ảo tưởng (ảo ảnh)
人影
が
〜
する
Thấp thoáng bóng người
面影
を
呼
び
起
こす
Gợi nhớ hình ảnh
火影
が
壁
に
揺
れている
。
Ánh lửa bập bùng trên bức tường.
撮影
は
3
日間
で
クランクアップ
します
。
Bức tranh sẽ hoàn thành trong ba ngày nữa.
撮影
は
3
日間
で
クランクアップ
します
。
Bức tranh sẽ hoàn thành trong ba ngày nữa.
〜
撮影
Kỹ xảo điện ảnh .
黒
い
影
Bóng đen
雲
の
影
Bóng mây
電気影像
Chụp điện .
木
の
影
が
壁
に
投影
されている
。
Bóng của cái cây phản chiếu lên tường.

