彼
彼 - BỈ
彼 (かれ かの か.の) — BỈ
BỈ
Phát âm
Kunyomi
かれ;かの;か.の
Onyomi
ヒ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#648/2500
Bộ
彳
XÍCH
皮
BÌ 
Nghĩa
- anh ấy; người đó; người thứ ba
VD: 彼我 (người và ta)
- cái kia; đó; nọ; ở phía kia
VD: 彼岸 (bờ bên kia)
Mẹo
- かれしがかのじょにひがんばなを…
Ví dụ
彼女
は
美容院
で
パーマネント
をかけた
。
Cô ấy đã đi uốn tóc ở tiệm làm đẹ
彼女
は
美容院
で
パーマネントウエーブ
をかけた
。
Cô ấy đã đi làm tóc xoăn vĩnh viễn ở tiệm làm đẹp.
彼
は
東京大学
の
研究
フェロー
です
。
Anh ấy là nghiên cứu sinh tại Đại học Tokyo.
彼
はいつも
力
を
出
し
過
ぎる
。
Anh ấy luôn làm việc quá sức.
彼女
は
金
の
ネックチェーン
をつけている
。
Cô ấy đang đeo một sợi dây chuyền vàng.
彼
は
夏
になると
バーミューダショーツ
をよく
履
く
。
Anh ấy thường mặc quần short Bermuda vào mùa hè.
彼
は
会社
に
パーマネント
の
契約
で
雇
われている
。
Anh ấy được thuê theo hợp đồng dài hạn tại công ty.
彼
は
有名
な
アニメスタジオ
で
原画家
として
働
いています
。
Anh ấy đang làm việc như một họa sĩ nguyên họa tại một studio anime nổi tiếng.
彼
の
建前主義的
な
態度
は
、
時々本音
を
隠
しているように
感
じられる
。
Thái độ khách sáo của anh ấy đôi khi khiến người khác cảm thấy như anh đang giấu đi ý kiến thật sự.
彼女
は
彼
に
彼
の
ジャケット
を
手渡
した
。
Cô đưa áo khoác cho anh.
彼
は
彼女
を
愛
している
。
彼女
も
彼
を
愛
している
。
Anh ta yêu cô ấy. Cô ấy cũng yêu anh ấy.
彼女
は
彼
に
彼
の
上着
を
手渡
した
。
Cô đưa áo khoác cho anh.

