往
往 - VÃNG
往 (い.く いにしえ さき.に ゆ.く) — VÃNG
VÃNG
Phát âm
Kunyomi
い.く;いにしえ;さき.に;ゆ.く
Onyomi
オウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1421/2500
Bộ
主
CHỦ
彳
XÍCH 
Nghĩa
- ngày xưa; trước đây; đã từng
VD: 已往 (từ trước đến nay), 既往 (đã qua), 古往 (xưa kia)
- sau này; sau đó; dịp
VD: 以往 (từ nay trở đi), 往往 (thường thường) - đi; tiến lên
VD: 往還 (đi và về), 往診 (khám bệnh tại nhà), 往路 (đường đi)
Onyomi
Ví dụ
往診料
Tiền khám tại nhà
往
にし
世
Thời đã qua
往来危険
Mối nguy hiểm vốn có
往生
せいや
!
Mẹ kiếp!
往生
しなさい
!
Mẹ kiếp!
往
にしをしのぶ
。
Nhớ về những ngày trước.
往生
を
決定
する
。
Ấn định việc vãng sanh.
往復切符
の
料金
は
?
Giá vé khứ hồi là bao nhiêu?
往復変換
〔
データ
などの
〕
Hoán chuyển hai chiều (dữ liệu)
往復旅行
?
片道
だけです
。
Hành trình khứ hồi? Chỉ có một cách.
往復
ですか
、
片道
ですか
。
Khứ hồi hay một chiều?
往復切符
を
買
いました
。
Tôi đã mua một vé khứ hồi.

