征
征 - CHINH
征 — CHINH
CHINH
Phát âm
Onyomi
セイ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1578/2500
Bộ
正
CHÁNH
彳
XÍCH 
Nghĩa
- đánh; dùng vũ lực để uốn nắn cái sai
VD: 征討 (chinh phạt), 征伐 (đánh dẹp), 出征 (xuất chinh)
- đi; lên đường đi xa
VD: 征衣 (trang phục đi xa), 征途 (lộ trình) - lấy; thu
(a) thu thuế
VD: 征税 (thu thuế)
(b) thu lợi; chiếm lợi
VD: 征利 (chiếm lợi nhuận)
Onyomi
Ví dụ
征韓論
は
、
明治政府
の
対外政策
に
大
きな
影響
を
与
えた
。
Thuyết xâm lược Triều Tiên đã có ảnh hưởng lớn đến chính sách đối ngoại của chính phủ Minh Trị.
征服
された
側
が
常
に
悪
いのだ
。
歴史
は
彼
らが
敗北
したということしか
考慮
しない
。
Những người bị chinh phục luôn luôn sai. Lịch sử không coi là gì khác ngoài thất bại của họ.
長征
ロケット
Tên lửa tầm xa .
遠征軍
がついに
都入
りを
果
たした
。
Đoàn quân viễn chinh cuối cùng đã thực hiện việc tiến vào kinh đô.
町
は
征服
されて
、
彼
は
追
い
出
された
。
Thành phố đã bị chinh phục, và anh ta bị đuổi ra ngoài.
〜
に
出征
する
軍人
Lính gia nhập vào...
その
遠征
の
リーダー
はだれでしたか
。
Ai là người lãnh đạo cuộc thám hiểm?
夷人
を
征伐
するために
軍
を
派遣
する
。
Cử quân đội đi chinh phạt những kẻ man di.
彼
らは
征服
によって
、
領土
を
拡張
した
。
Họ mở rộng lãnh thổ của mình bằng cách chinh phục.
その
遠征
ではずいぶんつらい
目
に
会
った
。
Chúng tôi gặp rất nhiều khó khăn trong chuyến thám hiểm.
私
たちは
遠征試合
でほとんど
負
けた
。
Chúng tôi đã thua gần như tất cả các trận sân khách.
彼
はその
大遠征
の
リーダー
だった
。
Ông là người dẫn đầu cuộc thám hiểm vĩ đại.

