後
後 - HẬU, HẤU
後 (のち うし.ろ うしろ あと おく.れる) — HẬU, HẤU
HẬU, HẤU
Phát âm
Kunyomi
のち;うし.ろ;うしろ;あと;おく.れる
Onyomi
ゴ;コウ
Số nét
9
JLPT
N5
Tần suất 
#26/2500
Bộ
幺
YÊU
彳
XÍCH
夂
TRI 
Nghĩa
- sau; sau này (thời gian, vị trí)
VD: 後悔 (hối hận), 後日 (ngày sau)
- muộn; chậm; tụt lại sau
VD: 後進 (hậu bối, lạc hậu), 後楽 (hưởng thụ sau) - phía sau
VD: 後援 (hậu thuẫn), 背後 (sau lưng)
Mẹo
- 学がっこうのうしろで日本にほん…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うし.ろ
うしろ
あと
おく.れる
Onyomi
ゴ

