徒
徒 - ĐỒ
徒 (いたずら あだ) — ĐỒ
ĐỒ
Phát âm
Kunyomi
いたずら;あだ
Onyomi
ト
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#817/2500
Bộ
彳
XÍCH
走
TẨU 
Nghĩa
- đi bộ không dùng phương tiện di chuyển
VD: 徒歩 (đi bộ), 徒渉 (lội qua sông)
- đệ tử; môn đồ
VD: 徒弟 (đệ tử, người học việc), 使徒 (môn đồ) - bè bạn; đồng bọn
VD: 徒党 (bè đảng), 学徒 (học sinh) - hình phạt bắt làm lao dịch
VD: 徒刑 (hình phạt lao dịch) - tay không
VD: 徒手 (tay không) - vô ích; uổng công; vô tác dụng
VD: 徒食 (ăn không ngồi rồi), 徒労 (công dã tràng) - chỉ; duy nhất
Mẹo
- 日曜日にちようびに教会きょうか…
Ví dụ
徒然草
Một bài văn tẻ nhạt/nhàm chán .
徒食
する
Ăn không ngồi rồi .
徒歩
で
通学
する
生徒
もいれば
、
バス
で
通学
する
生徒
もいる
。
Một số học sinh đi bộ đến trường, và những học sinh khác đi xe buýt.
徒競走
にでる
Lao ra đường đua
徒党
を
組
んで
〜
する
Kết bè phái/bè đảng .
徒然
なるままに
筆
を
遊
ぶ
。
Tự tiêu khiển bằng cách múa bút theo những lúc rảnh rỗi.
生徒会会長
Hội trưởng hội học sinh .
教徒
の
精神
Tinh thần của tín đồ
生徒
たちは
男子生徒
を
押
さえつけ
、
はさみで
髪
を
切
った
。
Các sinh viên đã giữ nam sinh xuống và cắt tóc của mình với một cặpcây kéo.
生徒
は
答
えられなかった
。
Các sinh viên không thể đưa ra câu trả lời.
生徒
の
数
が
多過
ぎる
教室
Phòng học quá đông học sinh
生徒
は
全部
で
約千人
です
。
Có khoảng một nghìn sinh viên trong tất cả.

