御
御 - NGỰ, NHẠ, NGỮ
御 (おん- お- み-) — NGỰ, NHẠ, NGỮ
NGỰ, NHẠ, NGỮ
Phát âm
Kunyomi
おん-;お-;み-
Onyomi
ギョ;ゴ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#1087/2500
Bộ
彳
XÍCH
卸
TÁ 
Nghĩa
- từ biểu thị sự kính trọng; lịch sự
VD: 御意 (theo ý ngài), 御覧 (mời ngài xem)
- kính ngữ liên quan đến vua chúa
VD: 御製 (thơ văn do vua viết), 御物 (đồ vật của vua), 崩御 (vua băng hà) - cai trị; chi phối; quản lý
VD: 御宇 (cai trị), 統御 (chi phối) - điều khiển; cầm lái
VD: 御者 (phu xe ngựa), 制御 (điều khiển) - phòng ngự; bảo vệ
VD: 防御 (phòng ngự)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おん-
お-
み-
Onyomi
ギョ
Ví dụ
御父
さんに
逆
らってはいけない
。
Đừng đi ngược lại cha của bạn.
御意
。
Tôi hiểu.
御前
に
候
。
Tôi đang ở trước mặt ngài.
御下賜金
Tiền thừa kế .
御返事
を
御待
ちしております
。
Tôi mong chờ câu trả lời của bạn.
御側
に
候
ふ
。
Tôi hầu cận bên cạnh ngài.
御化
けの
話
Chuyện ma
御化
け
映画
Phim ma .
御免
なさい
。
Tôi xin lỗi.
御伽草子集
Tuyển tập truyện cổ tích .
御化
け
恐怖
(
症
)
Chứng bệnh sợ ma
御衣
を
整
える
。
Sửa soạn chăn gối và đồ ngủ cho ngài.

