微
微 - VI
微 (かす.か) — VI
VI
Phát âm
Kunyomi
かす.か
Onyomi
ビ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1108/2500
Bộ
彳
XÍCH
兀
NGỘT
攵
PHỘC
山
SAN 
Nghĩa
- nhỏ; bé; yếu
VD: 微細 (chi tiết nhỏ), 微小 (cực nhỏ)
- thầm kín; bí mật
VD: 微行 (vi hành, đi kín đáo) - nhẹ nhàng; thoáng qua; mờ nhạt
VD: 微笑 (cười nhẹ), 微風 (gió nhẹ) - từ dùng để khiêm nhường khi nói về bản thân
VD: 微意 (chút thành ý), 微力 (chút sức mọn) - thấp kém; không đáng kể
VD: 微賤 (thấp kém) - suy tàn; mất đi
VD: 衰微 (suy tàn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
微細藻類
の
培養
Trồng rong biển vi sinh
微熱
があります
。
Tôi bị sốt nhẹ.
微笑
みつづけなさい
。
Tiếp tục mỉm cười.
微生物分解
は
、
微生物
が
有機物
を
分解
し
、
環境
を
浄化
する
重要
な
プロセス
です
。
Phân hủy sinh học là quá trình quan trọng trong đó vi sinh vật phân hủy các chất hữu cơ và làm sạch môi trường.
微小
な
黄道塵
からの
太陽光
の
反射
Phản xạ của mặt trời từ những mảnh bụi hoàng đạo nhỏ li ti
顕微鏡
の
拡大率
Sự phóng đại của kính hiển vi
顕微鏡
の
焦点
を
合
わせなさい
。
Điều chỉnh tiêu điểm của kính hiển vi.
花
が
微笑
み
始
めた
Hoa vừa nở
彼
は
微笑
んで
、
別
れを
告
げた
。
Anh mỉm cười chào tạm biệt.
彼
は
微笑
で
悲
しみを
隠
した
。
Anh che đậy nỗi buồn của mình bằng một nụ cười.
まだ
微
かな
希望
を
持
っている
Hãy còn chút hi vọng
〜
が
微妙
に
変
わったのに
気付
く
Nhận thấy sự thay đổi tinh tế (nhỏ) của ~

