忌
忌 - KỊ, KÍ
忌 (い.む い.み い.まわしい) — KỊ, KÍ
KỊ, KÍ
Phát âm
Kunyomi
い.む;い.み;い.まわしい
Onyomi
キ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1882/2500
Bộ
己
KỈ
心
TÂM 
Nghĩa
- sự kiêng kỵ; việc chịu tang
VD: 忌中 (trong thời gian chịu tang), 忌引 (nghỉ phép do có tang)
- ngày giỗ
VD: 忌日 (ngày giỗ), 年忌 (lễ giỗ định kỳ) - kiêng kỵ; tránh; ghét
VD: 忌避 (tránh né), 忌憚 (dè dặt), 禁忌 (cấm kỵ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
い.み
Onyomi
Ví dụ
忌日
には
、
肉食
を
避
けて
身
を
清
める
。
Vào ngày trai giới, người ta tránh ăn thịt để thanh lọc bản thân.
忌
み
箸
の
一
つである
刺
し
箸
は
、
日本
では
失礼
とされている
。
Một trong những cách dùng đũa kiêng kỵ là dùng đũa chọc thức ăn, được coi là bất lịch sự ở Nhật Bản.
三回忌
を
終
えて
、
ようやく
除服
の
日
を
迎
えた
。
Sau khi hoàn tất lễ giỗ đầu năm thứ hai, cuối cùng cũng đã đến ngày xả tang.
時雨忌
の
日
、
詩
の
朗読会
が
開
かれることがよくあります
。
Vào ngày kỷ niệm mưa phùn, thường tổ chức các buổi đọc thơ.
桜桃忌
には
、
多
くの
文学
ファン
が
集
まり
、
太宰治
の
作品
について
語
り
合
う
。
Vào ngày tưởng niệm nhà văn Dazai Osamu, nhiều người hâm mộ văn học tụ họp và thảo luận về tác phẩm ông.
〜
の
年忌
Ngày giỗ của... .
汚
れを
忌
む
Ghét cay ghét đắng sự dơ bẩn
非常
に
忌
むべき
犯罪
Tội ác thật ghê tởm
去
れ
、
忌
まわしき
憂鬱
よ
。
Do đó, nỗi buồn chán ghét.
犯罪
は
忌
むべき
社会問題
だ
Tội ác là vấn đề xã hội đáng lên án
多
くの
忌
まわしい
事件
が
毎日起
こっている
。
Hàng ngày có rất nhiều sự kiện ghê sợ xảy ra.
言語使用忌避
Tránh sử dụng ngôn ngữ

