志
志 - CHÍ
志 (シリング こころざ.す こころざし) — CHÍ
CHÍ
Phát âm
Kunyomi
シリング;こころざ.す;こころざし
Onyomi
シ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#823/2500
Bộ
士
SĨ
心
TÂM 
Nghĩa
- quyết chí; chí hướng; ý muốn
VD: 志望 (nguyện vọng), 意志 (ý chí)
- sự quan tâm; sự tử tế
VD: 寸志 (lòng thành), 篤志 (hảo tâm) - viết tắt của tỉnh Shima
VD: 志州 (tỉnh Shima) - ghi chép; bản ghi chép
VD: 地志 (ghi chép địa phương)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こころざし
Onyomi
Ví dụ
志望動機
を
教
えてください
。
Hãy cho tôi biết lý do ứng tuyển của bạn.
志願兵一人
は
徴募兵
の
二人前
Một người tình nguyện bằng hai người bị ép buộc
志望校
に
合格
するように
努力
した
。
Tôi đã làm việc chăm chỉ để được vào trường tôi thích.
志願者
は
女性
に
限
ると
規定
されている
。
Người nộp đơn phải là phụ nữ.
志士
たちは
斬奸状
を
残
し
、
大老
を
討
った
。
Các chí sĩ đã để lại một bản tuyên cáo và ám sát Tể tướng.
志望校
の
赤本
を
解
いて
、
入試対策
を
進
める
。
Tôi giải bộ đề Akabon của trường mục tiêu để tiến hành ôn thi tuyển sinh.
志
を
遂
げるまでは
故郷
に
帰
らないつもりだ
。
Tôi sẽ không về quê hương nếu chưa đạt được ý nguyện của mình.
志帥会
は
党内
で
大
きな
影響力
を
持
っている
。
Phe Shisuikai có tầm ảnh hưởng lớn trong nội bộ đảng.
意志
の
堅
さ
Sự vững chắc của ý chí
意志
を
鍛
える
Rèn luyện ý chí
立志伝中
の
人
Người dân ở shitenno.
意志
の
強固
な
人
Người có ý chí kiên cường

