忿
忿 - PHẪN
忿 (いか.る いかり) — PHẪN
PHẪN
Phát âm
Kunyomi
いか.る;いかり
Onyomi
フン
Số nét
8
Nghĩa
- Giận cáu, nhân giận phát cáu, không đoái gì nữa gọi là phẫn. Như phẫn bất dục sinh [忿不欲生] tức giận chẳng muốn sống.
Ví dụ
今
まで
胸
にこみ
合
っていたさまざまの
忿怒
のかたちは
、
太陽
の
光
に
当
った
霧
と
消
えてしまった
。
Sự tức giận mà tôi đã tích tụ trong tôi cho đến lúc đó đã bốc hơi như một làn sương mùmặt trời.

