怒
怒 - NỘ
怒 (いか.る おこ.る) — NỘ
NỘ
Phát âm
Kunyomi
いか.る;おこ.る
Onyomi
ド;ヌ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#1221/2500
Bộ
奴
NÔ
心
TÂM 
Nghĩa
- giận; tức giận; phẫn nộ
VD: 怒気 (cơn giận), 激怒 (cực kỳ tức giận)
- dữ dội; mãnh liệt
VD: 怒張 (căng phồng), 怒濤 (sóng dữ)
Mẹo
- ドラえもんは、いかがあるおこの…
Ví dụ
怒
るなよ
。
Cấm tức nhé!
怒
るのは
損
だ
。
Giận mất khôn.
怒
るとまるで
ライオン
のようだ
。
Giữ như sư tử.
彼
は
怒
るといつも
私
に
向
かって
怒鳴
る
。
Anh ấy luôn quát mắng tôi khi anh ấy tức giận.
彼
は
怒
るべきだ
。
Anh ấy nên tức giận.
彼
が
怒
るのも
理
だ
。
Việc anh ấy nổi giận cũng là điều hiển nhiên thôi.
彼
が
怒
るのは
珍
しい
。
Hiếm khi anh ấy nổi giận.
彼
が
怒
るのも
当然
です
。
Anh ấy nổi giận là điều tự nhiên.
彼
が
怒
るのは
当
たり
前
だ
。
Đó là điều hoàn toàn tự nhiên mà anh ta nên tức giận.
君
が
怒
るのももっともだ
。
Bạn có lý do chính đáng để tức giận.
彼
は
怒
るとよく
悪態
をつく
。
Anh ấy thường chửi thề khi tức giận.
彼
が
怒
るのは
当然
だと
思
う
。
Tôi nghĩ anh ấy nổi giận là điều đương nhiên.

