思
思 - TƯ, TỨ, TAI
思 (おも.う おもえら.く おぼ.す) — TƯ, TỨ, TAI
TƯ, TỨ, TAI
Phát âm
Kunyomi
おも.う;おもえら.く;おぼ.す
Onyomi
シ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#132/2500
Bộ
心
TÂM
田
ĐIỀN 
Nghĩa
- suy nghĩ; tâm tư; tấm lòng
VD: 思案 (suy tính), 思索 (ngẫm nghĩ), 意思 (ý nghĩ)
- thương nhớ; yêu mến
VD: 思慕 (thương nhớ), 相思 (tương tư)
Mẹo
- おもうことはすべてしあわせのた…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おも.う
Onyomi
Ví dụ
思
い
煩
う
Phiền muộn suy tính .
思想改造
Cải cách tư tưởng .
思考空虚
Sự rỗng tuyếch về tư tưởng
思
わく
買
い
Đầu cơ tích trữ
思
い
出
せない
。
Tôi không thể nhớ.
思
う
存分笑
う
Cười thả phanh
思想
は
自由
だ
。
Tư tưởng là miễn phí.
思
い
出
の
空白
Khoảng trống trong kỷ niệm
思案
に
余
った
Nghĩ mãi không ra
思
わず
口走
る
Buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) mà không suy nghĩ
思
い
出
せません
。
Tôi không nhớ.
思
いつきの
発言
Nói ra khi ý nghĩ vừa chợt đến .

