怠
怠 - ĐÃI
怠 (おこた.る なま.ける) — ĐÃI
ĐÃI
Phát âm
Kunyomi
おこた.る;なま.ける
Onyomi
タイ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1703/2500
Bộ
心
TÂM
台
THAI 
Nghĩa
- lười biếng; lơ là; trễ nải
VD: 怠惰 (lười biếng), 怠慢 (cẩu thả)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なま.ける
Onyomi
Ví dụ
〜
の
責任
を
怠
る
Quên trách nhiệm
彼
は
職務
を
怠
る
Anh ta bỏ bê công việc
〜
する
義務
を
怠
る
Quên nghĩa vụ
毎日
の
務
めを
怠
るな
。
Đừng thất bại trong nhiệm vụ hàng ngày của bạn.
アンザイレン
を
怠
ると
危険
が
増
す
。
Nếu lơ là việc buộc dây an toàn, nguy hiểm sẽ tăng lên.
成功
に
慢
じて
努力
を
怠
る
。
Tự mãn với thành công và sao nhãng nỗ lực.
スポーツ
にかまけて
学業
を
怠
る
学生
もいる
。
Một số học sinh bỏ bê việc học của mình để thích thể thao.
過労
によって
適切
な
注意
を
怠
ること
Mệt quá nên không để ý
怠
け
者
のその
男
は
、
しばしば
職務
を
怠
る
。
Người lười biếng thường xuyên bỏ bê nhiệm vụ của mình.
(
人
)
からの
手紙
に
返事
を
書
くのを
怠
る
Phớt lờ trả lời thư
スクリュープロペラ
の
メンテナンス
を
怠
ると
、
事故
の
原因
になる
。
Nếu lơ là việc bảo trì chân vịt, có thể gây ra tai nạn.
怠
け
者
のその
男
はしばしば
自分
の
職務
を
怠
る
。
Người lười biếng thường xuyên bỏ bê nhiệm vụ của mình.

