怨
怨 - OÁN
怨 (うら.む うらみ うら.めしい) — OÁN
OÁN
Phát âm
Kunyomi
うら.む;うらみ;うら.めしい
Onyomi
エン;オン;ウン
Số nét
9
Tần suất 
#2137/2500
Bộ
夗 心
TÂM 
Nghĩa
- oán hận; hận thù; kẻ thù; mối thù
VD: 怨恨 (oán hận), 怨霊 (oan hồn)
Ví dụ
怨
みは
怨
みによって
果
たされず
。
Hận thù không bao giờ ngừng bởi hận thù trên thế giới này.
怨霊
を
退散
する
Xua đuổi hồn ma báo oán
彼
を
怨
ずる
理由
はない
。
Không có lý do để oán giận anh ấy.
彼
は
怨語
を
吐
いて
去
っていった
。
Anh ấy thốt ra những lời oán trách và rời đi.
黒猫
の
怨霊
Hồn ma báo oán của con mèo đen .
神社
で
怨敵退散
を
祈
った
。
Tôi đã cầu nguyện tại đền thần để xua đuổi kẻ thù.
忍
を
行
じてのみ
、
よく
怨
みを
解
くことを
得
る
。
Bởi tình yêu thôi là thù hận đã tiêu tan.

