怪
怪 - QUÁI
怪 (あや.しい あや.しむ) — QUÁI
QUÁI
Phát âm
Kunyomi
あや.しい;あや.しむ
Onyomi
カイ;ケ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1634/2500
Bộ
忄
TÂM
圣
THÁNH 
Nghĩa
- đáng ngờ; kỳ lạ
VD: 怪傑 (người xuất chúng), 怪力 (sức mạnh phi thường), 奇怪 (kì quái)
- quái vật; yêu ma
VD: 怪談 (truyện ma), 妖怪 (yêu quái)
Ví dụ
怪奇
な
人
Người kì quái
怪我
をするよ
。
Bạn sẽ làm tổn thương chính mình.
怪奇談
を
聞
く
Nghe truyện kinh dị
怪奇小説
を
読
む
Đọc tiểu thuyết ly kỳ .
怪
しい
会社
への
手入
れ
Đến công ty có nhiều nghi ngờ để lùng bắt
怪物
は
激怒
のあまりうなった
。
Tượng Nhân sư hú lên đầy giận dữ.
怪物
は
残酷
な
微笑
みを
浮
かべた
。
Nụ cười của con quái vật thật tàn nhẫn.
怪我人
をこの
毛布
で
包
みなさい
。
Che người bị thương bằng tấm chăn này.
怪我
をしないうちから
泣
き
叫
ぶな
。
Đừng la hét trước khi bạn bị thương.
怪我
をした
人
の
腕
を
三角巾
で
固定
する
。
Cố định cánh tay của người bị thương bằng băng tam giác.
奇怪
な
仮面
Mặt nạ kì quái
奇怪
な
考
え
Cách nghĩ kì lạ (kỳ quái, lạ lùng)

