怱
怱 - THÔNG
怱 (にわか あわ.てる) — THÔNG
THÔNG
Phát âm
Kunyomi
にわか;あわ.てる
Onyomi
ソウ
Số nét
9
Bộ
心
TÂM
匆
THÔNG 
Nghĩa
- Cũng như chữ thông [匆] hay [悤].
Ví dụ
彼
は
怱忙
として
家
を
出
たため
、
大事
な
書類
を
忘
れてしまった
。
Anh ấy vội vã rời khỏi nhà nên đã quên mất tài liệu quan trọng.
明日
で
定年退職
することになりましたが
、
入社
してから
40
年
、
烏兎怱怱
の
思
いでいっぱいであります
。
Ngày mai tôi sẽ nghỉ hưu sau 40 năm làm việc tại công ty, trong tôi ngập tràn cảm xúc về sự hối hả của dòng chảy thời gian.

