恋
恋 - LUYẾN
恋 (こ.う こい こい.しい) — LUYẾN
LUYẾN
Phát âm
Kunyomi
こ.う;こい;こい.しい
Onyomi
レン
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#1296/2500
Bộ
亦
DIỆC
心
TÂM 
Nghĩa
- tình yêu; yêu thương; thương nhớ; nhớ nhung
VD: 恋愛 (tình yêu), 悲恋 (mối tình buồn)
Mẹo
- こう校こう時代じだいのこい人び…
Ví dụ
恋
かな
?
Không biết đây có phải là tình yêu không.
恋
は
盲目
。
Tình yêu khiến bạn trở nên mù quáng.
恋
する
乙女
Cô gái đang yêu
恋仲
の
男女
Nam nữ đang yêu nhau .
恋塚
には
、
悲恋
の
物語
が
刻
まれている
。
Trên gò mộ của người chết vì tình, có những câu chuyện tình buồn được khắc ghi.
恋占
いをする
Bói tình yêu .
恋
の
味
は
苦
い
。
Vị đắng của tình yêu.
恋人
よ
、
我
に
帰
れ
。
Người yêu ơi, hãy quay về bên em.
恋
って
何
ですか
。
Tình yêu là gì?
恋
は
甘美
な
苦痛
Tình yêu là nỗi đau đớn ngọt ngào
恋
を
打
ち
明
ける
。
Tuyên bố tình yêu của một người.
恋女房
をもらう
Cưới một người vợ yêu .

