恣
恣 - TỨ, THƯ
恣 (ほしいまま) — TỨ, THƯ
TỨ, THƯ
Phát âm
Kunyomi
ほしいまま
Onyomi
シ
Số nét
10
Tần suất 
#2325/2500
Bộ
次
THỨ
心
TÂM 
Nghĩa
- tùy ý; phóng túng
VD: 恣意 (tùy ý)
Onyomi
Ví dụ
恣心
に
任
せるのではなく
、
周
りの
意見
も
聞
くべきだ
。
Thay vì hành động tùy tiện, bạn nên lắng nghe ý kiến của những người xung quanh.
彼
は
恣
に
振
る
舞
い
、
周囲
の
人々
を
困
らせている
。
Anh ấy cứ tự tung tự tác và làm phiền những người xung quanh.
権力
を
恣
にする
者
は
、
やがて
信頼
を
失
う
。
Những kẻ lạm dụng quyền lực theo ý mình cuối cùng sẽ mất đi sự tin tưởng.
言語
における
シーニュ
は
恣意的
な
関係
によって
成
り
立
っている
。
Ký hiệu trong ngôn ngữ tồn tại dựa trên mối quan hệ mang tính tùy ý.

