恥
恥 - SỈ
恥 (は.じる はじ は.じらう は.ずかしい) — SỈ
SỈ
Phát âm
Kunyomi
は.じる;はじ;は.じらう;は.ずかしい
Onyomi
チ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#1575/2500
Bộ
耳
NHĨ
心
TÂM 
Nghĩa
- xấu hổ; nỗi nhục
VD: 恥辱 (sỉ nhục), 無恥 (không biết xấu hổ)
- xấu hổ; ngượng ngùng
VD: 恥部 (bộ phận nhạy cảm)
Mẹo
- Thật là một sự…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
は.じる
| 恥じる | はじる | Cảm thấy xấu hổ |
はじ
は.じらう
| 恥じらう | はじらう | Cảm thấy xấu hổ |
は.ずかしい
Onyomi
Ví dụ
恥
を
知
れ
!
Xấu hổ cho bạn!
恥
ずかしいなぁ
!
Thật đáng xấu hổ!
恥
を
知
りなさい
!
Xấu hổ cho bạn!
恥
ずかしいです
。
Tôi xấu hổ quá.
恥
の
上塗
りはよせ
。
Đừng xấu hổ nữa.
恥
ずかしがらないで
。
Đừng ngại.
恥
を
忍
んで
生
きていく
Sống nhẫn nhục
恥
ずかしさに
顔
を
俯
す
。
Cúi đầu vì xấu hổ.
恥
を
知
れ
、
みっともない
。
Vì xấu hổ!
恥
ずかしくないのですか
。
Bạn không thấy xấu hổ sao?
恥
さらしな
事
をしでかす
Làm những việc đáng xấu hổ/làm điều đáng hổ thẹn
恥
ずかしいと
思
いなさい
。
Bạn nên xấu hổ về chính mình.

