恩
恩 - ÂN
恩 — ÂN
ÂN
Phát âm
Onyomi
オン
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1418/2500
Bộ
心
TÂM
因
NHÂN 
Nghĩa
- ân huệ; lòng nhân từ; lòng thương
VD: 恩愛 (tình thương), 恩義 (ơn nghĩa), 恩恵 (lợi ích)
Onyomi
Ví dụ
恩給制度
Chế độ trợ cấp
恩知
らずの
心
Trái tim bội bạc
恩給
をもらう
Nhận tiền trợ cấp .
恩知
らずなやつ
Kẻ bạc tình bạc nghĩa
恩不知
の
振
る
舞
い
Hành động không biết đến ơn nghĩa
恩知
らずの
子
ども
Đứa con bất hiếu, vô ơn
恩
をあだで
返
すな
。
Bạn đã cắn bàn tay đã cho bạn ăn.
恩愛
の
絆
に
引
かされる
。
Bị lôi kéo bởi những xiềng xích của tình ái.
恩知
らずの
者
に
親切
を
施
す
Đối xử tốt đối với kẻ vô ơn, bội bạc
恩恵
を
請
うのは
私
の
威厳
に
関
わる
。
Nó nằm dưới phẩm giá của tôi để yêu cầu một đặc ân.
恩人
に
礼節
を
欠
いてはなりませんよ
。
Bạn không được thiếu trí tuệ đối phó với các ân nhân của bạn.
恩師
に
会
うべく
、
久
しぶりに
母校
を
訪
ねた
。
Lâu lắm rồi tôi mới quay lại thăm trường cũ để gặp thầy tôi.

