恭
恭 - CUNG
恭 (うやうや.しい) — CUNG
CUNG
Phát âm
Kunyomi
うやうや.しい
Onyomi
キョウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1737/2500
Bộ
⺗ 共
CỘNG 
Nghĩa
- cung kính; cẩn trọng; khiêm nhường
VD: 恭賀 (chúc mừng cung kính), 恭謙 (khiêm tốn lễ phép), 恭順 (phục tùng)
Ví dụ
恭
しい
態度
Thái độ cung kính .
恭
しく
一礼
をする
Một cái vái cung kính
恭子
は
鼻歌
を
歌
いながら
行
ってしまった
。
Kyouko đi xa, ngân nga một bài hát.
〜
に
恭順
を
誓
う
Thề trung thành đối với ~
もし
恭介
が
訪
ねてきても
、
私
は
家
にいないって
言
ってよ
。
もうあいつの
顔
なんか
見
たくないの
。
Nếu Kyosuke đến thăm, hãy nói với anh ấy rằng tôi không có trong nhà. Tôi không muốn gặp anh ấynữa không.
厳格
な
恭順
Lòng trung thành kiên định
あのさ
恭平
、
この
問題
・・・
食塩水
のやつなんだけど
・・・
。
Bạn thấy đấy, Kyohei, câu hỏi này ... là về dung dịch muối nhưng ...
〜
に
対
して
恭順
を
示
す
Biểu hiện lòng trung thành đối với ~

