悉
悉 - TẤT
悉 (つ.きる ことごと ことごと.く つ.くす つぶさ.に) — TẤT
TẤT
Phát âm
Kunyomi
つ.きる;ことごと;ことごと.く;つ.くす;つぶさ.に
Onyomi
シツ;シチ
Số nét
11
Bộ
心
TÂM
釆
BIỆN 
Nghĩa
- Biết hết. Như tường tất [詳悉] tường hết.
- Đều, hết. Như tất dẫn binh độ hà [悉引兵渡河] đều dẫn binh sang sông, giai tất cụ túc [皆悉具足] thảy đều đầy đủ.
Ví dụ
悉曇文字
は
、
日本
の
密教
で
今
も
使
われている
。
Chữ Siddhaṃ vẫn được sử dụng trong Mật Tông Nhật Bản ngày nay.
仕事
は
悉
く
片付
いた
Công việc đã xử lý xong tất cả .
彼
は
大学
で
悉曇学
を
専攻
している
。
Anh ấy chuyên ngành về Siddhaṃ học tại trường đại học.

