悲
悲 - BI
悲 (かな.しい かな.しむ) — BI
BI
Phát âm
Kunyomi
かな.しい;かな.しむ
Onyomi
ヒ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#1014/2500
Bộ
非
PHI
心
TÂM 
Nghĩa
- buồn; đau buồn
VD: 悲哀 (nỗi buồn), 悲話 (chuyện buồn)
- lòng thương xót; từ bi
VD: 悲願 (nguyện vọng tha thiết), 慈悲 (từ bi)
Mẹo
- ひるにかなしい映画えいがを見み…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
悲
しいの
?
Bạn buồn à?
悲嘆
の
極
み
Tận cùng của sự bất hạnh
悲
しいです
。
Tôi buồn.
悲
しい
気持
ち
Tâm trạng đau thương .
悲
しいですか
。
Bạn buồn à?
悲惨
な
痛
さだった
。
Cơn đau thật khủng khiếp.
悲
しみを
力
に
返
る
Biến đau thương thành sức mạnh
悲劇
が
町
を
襲
った
。
Bi kịch ập xuống thị trấn.
悲
しいわけがない
。
Không có lý do gì để buồn.
悲
しみを
乗
り
越
える
Vượt qua sự đau khổ .
悲
しまないで
下
さい
。
Đừng buồn.
悲
しみで
胸
が
痞
える
。
Lòng tôi nghẹn ngào vì đau buồn.

