情
情 - TÌNH
情 (なさ.け) — TÌNH
TÌNH
Phát âm
Kunyomi
なさ.け
Onyomi
ジョウ;セイ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#235/2500
Bộ
忄
TÂM
青
THANH 
Nghĩa
- tâm trí; cảm xúc
VD: 情熱 (nhiệt huyết), 感情 (cảm xúc)
- tình yêu đôi lứa
VD: 情事 (cuộc tình), 慕情 (lòng ái mộ) - lòng trắc ẩn; sự chân thành; sự quan tâm
VD: 情愛 (tình yêu thương), 友情 (tình bạn) - tình hình; trạng thái
VD: 情景 (cảnh tượng), 情勢 (tình hình) - phong vị; dư vị
VD: 情趣 (sự thú vị), 風情 (phong thái)
Mẹo
- その人ひとはいつも女じょせい悪…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なさ.け
Onyomi
Ví dụ
情報流
れ
図
Biểu đồ chu trình thông tin
情熱
を
燃
す
Thổi bùng lên lòng nhiệt tình
情報伝送速度
Tốc độ truyền thông tin.
情報科学原論
Nguyên lý về thông tin khoa học
情勢
は
絶望
だ
。
Tình hình là vô vọng.
情緒
に
欠
ける
Thiếu cảm xúc
情勢
が
逆転
した
Tình thế xoay ngược .
情趣
に
満
ちた
詩
Bài thơ chứa chan tình cảm .
表情
が
〜
Nét mặt nghiêm khắc
人情風俗
Phong tục và tập quán
感情解放
Thoát khỏi ràng buộc tình cảm
同情
は
人間特有
の
感情
である
。
Thông cảm là một đặc tính cảm giác của loài người.

