惨
惨 - THẢM
惨 (みじ.め いた.む むご.い) — THẢM
THẢM
Phát âm
Kunyomi
みじ.め;いた.む;むご.い
Onyomi
サン;ザン
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1463/2500
Bộ
参
THAM
忄
TÂM 
Nghĩa
- tàn nhẫn; dã man
VD: 惨忍 (tàn nhẫn), 惨烈 (thảm khốc)
- thảm hại
VD: 惨敗 (thất bại thảm hại) - đau đớn; đau thương
VD: 惨禍 (thảm họa), 悲惨 (bi thảm)
Ví dụ
惨敗
チーム
Đội thua trận
惨死
する
Chết thảm thương
惨敗
を
避
ける
Tránh sự thất bại thảm hại .
惨敗
を
喫
した
軍
Quân đội chịu sự thảm bại
陰惨
の
気
Không khí ảm đạm
悲惨
な
痛
さだった
。
Cơn đau thật khủng khiếp.
凄惨
な
修羅
の
場
と
化
した
。
Nơi đó đã biến thành một bãi chiến trường hỗn chiến kinh hoàng.
大惨事
を
避
けられたのは
全
くの
幸運
だった
。
Một tai họa đã tránh được nhờ may mắn tuyệt đối.
その
惨事
はあの
テロリスト
のせいだ
。
Kẻ khủng bố đó là nguyên nhân gây ra thảm họa.
この
惨状
はあなたのせいですか
?
Bạn có chịu trách nhiệm cho sự lộn xộn này không?
この
惨
めな
暮
らしは
奴隷当然
だ
。
Cuộc sống này khốn khổ như là nô lệ vậy.
再
び
惨
めな
現実
に
引
き
戻
されました
。
Nó đã đưa tôi xuống trái đất.

