惰
惰 - NỌA
惰 — NỌA
NỌA
Phát âm
Onyomi
ダ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#2336/2500
Bộ
忄
TÂM
左
TẢ
月
NGUYỆT 
Nghĩa
- lười biếng; chểnh mảng
VD: 惰気 (tính lười nhác), 怠惰 (lười biếng)
- thói quen hoặc trạng thái tiếp tục như trước
VD: 惰性 (quán tính), 惰力 (lực quán tính)
Onyomi
Ví dụ
惰眠
をむさぼる
Sống lười biếng. .
惰性的
な
日常生活
から
抜
け
出
させる
Kéo ai đó ra khỏi cuộc sống hàng ngày nhàm chán. .
惰性
に
身
を
任
せているがために
今
のような
現在
があるんですね
。
Tôi đã kết thúc ở trạng thái hiện tại vì đã tự mê đắm bản thân mình.
怠惰
は
失敗
を
招
く
。
Sự lười biếng dẫn đến thất bại.
怠惰
は
悪徳
のもと
。
Tay nhàn rỗi là công cụ của ma quỷ.
怠惰
が
私
の
欠点
である
。
Lười biếng là điểm yếu của tôi.
怠惰
は
破滅
の
原因
となる
。
Sự lười biếng dẫn đến sự hủy hoại.
怠惰
がしばしば
貧乏
の
原因
になる
。
Sự nhàn rỗi thường dẫn đến nghèo đói.
怠惰
は
弱気精神
の
避難場
にすぎない
。
Sự lười biếng chỉ là nơi ẩn náu của những tâm hồn yếu đuối.
怠惰
でなければ
、
彼
はいいやつなのだが
。
Nếu không phải vì tính biếng nhác của anh ta, anh ta sẽ là một người bạn tốt.
怠惰
だから
自分
で
芝
を
刈
れないという
理由
だけでたくさんのお
金
を
使
うように
思
われたが
、
その
仕事
をすっかり
彼
に
任
した
。
Mặc dù có vẻ như rất nhiều tiền để tiêu chỉ vì tôi quá lườicắt cỏ của chính mình, tôi đã giao toàn bộ sự việc cho anh ta.
彼
は
怠惰
な
学生
だ
。
Anh ấy là một học sinh lười biếng.

