愉
愉 - DU, THÂU
愉 (たの.しい たの.しむ) — DU, THÂU
DU, THÂU
Phát âm
Kunyomi
たの.しい;たの.しむ
Onyomi
ユ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1974/2500
Bộ
俞
DU
忄
TÂM 
Nghĩa
- vui vẻ; tận hưởng; vui mừng
VD: 愉快 (sảng khoái), 愉悦 (niềm vui)
Ví dụ
愉快
な
歌
Bài ca vui nhộn
愉快
そうな
微笑
み
Nụ cười thỏa mãn
愉快
な
夏休
みでありますように
!
Chúc các bạn vui vẻ trong mùa hè này!
彼
は
愉快
なやつだ
。
Anh ấy là một người vui vẻ.
なんて
愉快
な
話
でしょう
!
Thật là một câu chuyện vui vẻ!
彼女
は
愉快
そうに
笑
った
。
Cô ấy cười một tiếng vui vẻ.
彼
は
不愉快
な
話
を
2
時間
もした
。
Anh ấy đã tập trung vào một chủ đề khó chịu trong hai giờ.
私
が
不愉快
に
感
じるのは
彼
の
言
うことではなくて
、
その
言
い
方
です
。
Không phải những gì anh ấy nói làm tôi khó chịu mà là cách anh ấy nói.
あの
人
は
愉快
な
人
だ
。
Anh ấy thật thú vị.
いつも
不愉快
な
気分
です
。
Tôi luôn có cảm giác khó chịu.
彼女
は
不愉快
に
思
ったとしても
、
決
して
顔
に
出
さなかった
。
Nếu cô ấy không hài lòng, cô ấy không bao giờ thể hiện điều đó.
病院
で
不愉快
な
思
いをしている
分
を
取
り
戻
そうと
思
って
、
トム
は
自分
の
適量
より
少
し
多
めにお
酒
を
飲
んだ
。
Để bù đắp cho những trải nghiệm khó chịu trong bệnh viện, Tom đã uống một chútnhiều hơn những gì anh ấy nên có.

