愚
愚 - NGU
愚 (おろ.か) — NGU
NGU
Phát âm
Kunyomi
おろ.か
Onyomi
グ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1551/2500
Bộ
禺
NGU
心
TÂM 
Nghĩa
- ngu ngốc; tầm thường
VD: 愚鈍 (ngu đần), 衆愚 (đám đông ngu muội)
- từ khiêm nhường khi nói về việc liên quan đến bản thân
VD: 愚見 (ý kiến của tôi), 愚弟 (em trai)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
愚劣
な
話
Câu chuyện ngu xuẩn.
愚鈍
な
人
Người đần độn
愚鈍
そうに
Có vẻ ngu ngốc
愚劣
なやつ
Gã ngốc nghếch .
愚痴
っぽい
人
Người hay than thở (than vãn, cằn nhằn) .
愚鈍
な
人
たち
Bọn ngu độn .
愚
かしい
虚栄心
Lòng tự cao tự đại ngu ngốc
愚痴
はやめろよ
。
Đừng càu nhàu nữa.
愚者
のあと
知恵
。
Thật dễ dàng để trở nên khôn ngoan sau sự kiện.
愚
か
者
は
幸
せである
。
Những kẻ ngốc hạnh phúc.
愚鈍
な
振
る
舞
いをする
Cư xử ngu dốt
愚痴
るために
電話
する
Gọi điện thoại để than thở (than vãn, cằn nhằn)

