愛
愛 - ÁI
愛 (いと.しい かな.しい め.でる お.しむ まな) — ÁI
ÁI
Phát âm
Kunyomi
いと.しい;かな.しい;め.でる;お.しむ;まな
Onyomi
アイ
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#640/2500
Bộ
夂
TRI
冖
MỊCH
心
TÂM
⺤
Nghĩa
- thưởng thức; thích; thân thiết
VD: 愛好 (yêu thích), 愛用 (ưa dùng), 親愛 (thân ái)
- yêu; thương; mến
VD: 愛育 (nuôi dưỡng bằng tình thương), 愛児 (con cưng), 寵愛 (yêu chiều) - tiếc nuối; không nỡ xa
VD: 愛惜 (trân quý), 割愛 (đành phải từ bỏ) - cưng; yêu (tiền tố chỉ sự yêu thương)
VD: 愛子 (con yêu), 愛弟子 (trò cưng), 愛娘 (con gái rượu) - trân trọng; giữ gìn
VD: 愛護 (bảo vệ), 愛蔵 (trân trọng giữ gìn), 自愛 (chăm sóc bản thân) - yêu đương; khao khát
VD: 愛慕 (mến mộ), 求愛 (tỏ tình), 恋愛 (tình yêu) - thương xót; đáng yêu; ngây thơ
- viết tắt của nước Ireland
VD: 愛蘭 (Ireland)
Mẹo
- あいちゃんはアイスクリームが好…
Ví dụ
愛息子
Cậu quý tử (con trai chè)
愛唱歌
Bài hát yêu thích
愛用
の
ホテル
Khách sạn tôi hay tới (ưa thích)
愛
してる
。
Tôi yêu bạn.
愛
って
何
?
Tình yêu là gì?
愛書家
クラブ
Hội những người yêu sách .
愛
は
盲目
。
Tình yêu là mù quáng.
愛
に
飢
える
Đói tình yêu
愛
してるよ
。
Tôi yêu bạn.
愛顧
を
被
る
Được trông nom coi sóc
愛
されるより
愛
する
方
がすばらしい
。
Có nhiều niềm vui khi được yêu hơn là được yêu.
愛
されることを
望
むなら
、
愛
しなさい
!
Nếu bạn muốn được yêu, hãy yêu!

