慈
慈 - TỪ
慈 (いつく.しむ) — TỪ
TỪ
Phát âm
Kunyomi
いつく.しむ
Onyomi
ジ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1811/2500
Bộ
兹
TƯ
心
TÂM 
Nghĩa
- yêu thương; yêu mến; ban ơn
VD: 慈愛 (tình yêu thương), 慈育 (nuôi dưỡng bằng tình thương), 慈悲 (từ bi)
Ví dụ
慈善家
Nhà từ thiện .
慈善
クロスカントリー
競歩
Cuộc đua xuyên quốc gia gây quỹ từ thiện
慈善
を
行
う
。
Thực hiện một hành động từ thiện.
慈悲深
く
慈悲
あまねき
神
の
御名
において
Nhân danh Chúa, Nhân từ, Nhân từ nhất.
慈愛
の
心
を
表
わす
Biểu lộ lòng nhân ái
慈愛
に
満
ちた
父親
Ông bố nhân từ .
慈
しんで
世話
をする
Chăm sóc đầy quan tâm
慈悲
は
家庭
に
始
まる
。
Từ thiện bắt đầu tại nhà.
慈愛
は
家庭
から
始
まる
。
Từ thiện bắt đầu tại nhà.
慈愛
は
我
が
家
からはじまる
。
Từ thiện bắt đầu tại nhà.
慈愛
に
満
ちたまなざしで
見
つめる
Nhìn bằng ánh mắt đầy âu yếm
慈雨
があれば
草木
は
生
き
返
るでしょう
。
Cây cỏ sẽ hồi sinh sau một trận mưa tốt.

