慎
慎 - THẬN
慎 (つつし.む つつし つつし.み) — THẬN
THẬN
Phát âm
Kunyomi
つつし.む;つつし;つつし.み
Onyomi
シン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#999/2500
Bộ
忄
TÂM
真
CHÂN 
Nghĩa
- cẩn thận; thận trọng
VD: 慎思 (suy nghĩ thận trọng), 慎重 (thận trọng)
Ví dụ
慎
み
深
い
女性
Cô gái dè dặt
慎重
に
取
り
扱
う
Xử lí một cách thận trọng .
慎重
な
口
ぶりで
Với lời gợi ý thận trọng
慎重
な
態度
を
取
る
〔
人
に
〕
Giữ thái độ thận trọng
慎重
に
運転
してください
。
Lái xe cẩn thận.
慎重
は
勇気
の
大半
を
占
める
。
Quyết đoán là phần tốt hơn của dũng cảm.
慎也
はかわいい
女
の
子
と
結婚
した
。
Shinya kết hôn với một cô gái xinh đẹp.
慎重
に
運転
することが
大切
である
。
Điều quan trọng là phải lái xe cẩn thận.
慎重
さが
足
りなくて
彼
が
心配
したのは
明
らかだ
。
Rõ ràng là anh ta đã thất bại vì thiếu thận trọng.
謹慎
を
命
じる
Bắt phải ở nhà
〜
の
慎重
な
管理
Quản lý một cách thận trọng
彼
は
慎重
な
選手
だ
。
Anh ấy là một cầu thủ cẩn thận.

