慧
慧 - TUỆ, HUỆ
慧 (さとい) — TUỆ, HUỆ
TUỆ, HUỆ
Phát âm
Kunyomi
さとい
Onyomi
ケイ;エ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#2168/2500
Bộ
心
TÂM
彗
TUỆ 
Nghĩa
- Trí sáng, lanh lẹ. Sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là tuệ căn [慧根], có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là tuệ lực [慧力], lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là tuệ mệnh [慧命], lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là tuệ kiếm [慧劍], có con mắt soi tỏ cả quá khứ, hiện tại, vị lai gọi là tuệ nhãn [慧眼]. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp [一炷檀香消慧業] (Vọng Quan Âm miếu [望觀音廟]) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra. $ Còn đọc là huệ.
Ví dụ
仏
の
智慧
は
、
沙
のように
微細
なものすら
見逃
さない
。
Trí tuệ của Phật không bỏ sót dù chỉ một thứ nhỏ bé như hạt cát.
年
を
取
るほど
智慧
が
付
く
。
Càng có tuổi thì càng khôn ngoan.
ままきは
宝生如来
の
妃
として
、
慈悲
と
智慧
の
象徴
とされている
。
Mamaki, với tư cách là phối ngẫu nữ thần của Bảo Sanh Như Lai, được xem là biểu tượng của lòng từ bi và trí tuệ.

