慰
慰 - ÚY, ỦY
慰 (なぐさ.める なぐさ.む) — ÚY, ỦY
ÚY, ỦY
Phát âm
Kunyomi
なぐさ.める;なぐさ.む
Onyomi
イ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1158/2500
Bộ
尉
ÚY
心
TÂM 
Nghĩa
- an ủi; vỗ về; chăm sóc
VD: 慰謝 (bồi thường), 慰安 (giải khuây), 慰労 (đền đáp công lao)
- khuây khỏa; tâm trạng nhẹ nhõm; đùa giỡn
VD: 自慰 (tự an ủi, thủ dâm)
Ví dụ
慰安会
Tiệc (hội) giải trí
慰安旅行
Du lịch thư giãn
慰問
の
手紙
Thư chia buồn .
慰安
を
与
える
An ủi, vỗ về
慰安
を
求
める
Tìm kiếm sự an ủi
慰謝料
(
請求
)
裁判
Vụ kiện đòi tiền bồi thường
慰霊祭
に
参加
する
Tham dự lễ tang
慰問
にやって
来
る
Đến để chia buồn
慰謝料
として
_
ドル
を
受
け
取
る
Nhận ~ đôla tiền bồi thường .
従軍慰安婦
Phụ nữ bị ép làm trò giải khuây, tiêu khiển cho quân đội
戦没者慰霊祭
Lễ cầu siêu cho linh hồn những người đã chết trong trận chiến .
懲罰的慰謝料
を
要求
する
Đồi tiền bồi thường

