慶
慶 - KHÁNH, KHƯƠNG, KHANH
慶 (よろこ.び) — KHÁNH, KHƯƠNG, KHANH
KHÁNH, KHƯƠNG, KHANH
Phát âm
Kunyomi
よろこ.び
Onyomi
ケイ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1300/2500
Bộ
覀 广
NGHIỄM
夂
TRI
冖
MỊCH
心
TÂM 
Nghĩa
- vui mừng; chúc mừng; đáng mừng
VD: 慶賀 (chúc mừng), 慶事 (tin mừng)
Ví dụ
慶賀使
は
、
国家間
の
友好関係
を
深
める
重要
な
役割
を
果
たしていた
。
Sứ thần chúc mừng đóng vai trò quan trọng trong việc củng cố quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.
弁慶
の
泣
き
所
を
強打
した
。
Tôi đã bị đánh mạnh vào ống quyển (điểm yếu của Benkei).
嘉慶年間
、
中国
では
白蓮教
の
乱
が
起
こった
。
Trong thời Gia Khánh, Trung Quốc xảy ra cuộc khởi nghĩa Bạch Liên Giáo.
嘉慶年間
、
足利義満
は
北朝
の
勢力
を
強化
した
。
Trong thời kỳ Kakei, Ashikaga Yoshimitsu đã củng cố thế lực của Bắc triều.
内弁慶
の
外鼠
Là con hổ khi ở nhà và là con chuột khi ở bên ngoàiTHỬ
この
慶事
に
当
たり
Điềm lành này đã trở thành sự thực
内弁慶
は
誰
でもできる
。
Mỗi con gà trống đều quạ vào phân của mình.
徳川慶喜
は
最後
の
将軍職
に
就
いた
。
Tokugawa Yoshinobu là người cuối cùng đảm nhận chức vụ Tướng quân.
彼
は
慶応大学
を
卒業
するとすぐに
家業
を
継
いだ
。
Ngay sau khi tốt nghiệp Đại học Keio, anh ấy đã tiếp quản gia đình của mìnhviệc kinh doanh.
田中慶子
(
25
歳
)
にはどんなあだ
名
が
最適
だと
思
いますか
?
Bạn nghĩ biệt danh phù hợp nhất cho Tanaka Keiko (25 tuổi) là gì?
彼
は
弁慶
の
立
ち
往生
に
陥
ったように
、
どちらの
道
を
選
ぶべきか
分
からなくなった
。
Anh ấy giống như rơi vào tình huống tiến thoái lưỡng nan.
彼
は
内弁慶
だ
。
Anh ta là một con sư tử ở nhà và một con chuột ở bên ngoài.

