憂
憂 - ƯU
憂 (うれ.える うれ.い う.い う.き) — ƯU
ƯU
Phát âm
Kunyomi
うれ.える;うれ.い;う.い;う.き
Onyomi
ユウ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1625/2500
Bộ
心
TÂM
夏
HẠ 
Nghĩa
- lo lắng; phiền muộn; buồn rầu; đau khổ
VD: 憂愁 (u sầu), 憂慮 (lo lắng)
Ví dụ
憂
いを
表
す
Biểu hiện đau buồn
憂
き
目
をみる
Gặp nỗi bất hạnh
憂
いに
沈
んだ
笑
み
Nụ cười u uất
憂
い
顔
をしている
Có vẻ mặt đau buồn .
憂
うつな
気分
によくなります
。
Tôi thường nhận được nhạc blues.
憂
い
人
からの
便
りは
途絶
えた
。
Tin tức từ người bạc bẽo ấy đã bặt vô âm tín.
憂
いの
反面
には
喜
びがあるものだ
。
Mỗi đám mây có một lớp lót bạc.
憂
いことがあるとき
彼女
は
キャップ
を
齧
ることが
多
い
Mỗi khi có chuyện lo lắng cô ấy thường hay cắn nắp bút. .
憂
うつな
時
には
、
木
をたたいておまじないをしてみたら
Khi bạn thấy buồn thì gõ vào cây để cầu may nhé
憂国者
はいつも
国
のために
死
のうと
訴
えていて
、
国
のために
人
を
殺
そうとは
言
わない
。
Những người yêu nước luôn nói về cái chết vì đất nước của họ, và không bao giờ giết người vìđất nước của họ.
物憂
い
声
をしている
Nói với giọng uể oải.
内憂外患
こもごも
至
る
Bị bao vây bởi những rắc rối bên trong và bên ngoài .

