憎
憎 - TĂNG
憎 (にく.む にく.い にく.らしい にく.しみ) — TĂNG
TĂNG
Phát âm
Kunyomi
にく.む;にく.い;にく.らしい;にく.しみ
Onyomi
ゾウ
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#1808/2500
Bộ
忄
TÂM
曽
TẰNG 
Nghĩa
- ghét; lòng căm thù; đáng ghét; đáng hận
VD: 憎悪 (căm ghét), 愛憎 (yêu và ghét)
Ví dụ
憎
しみを
覆
い
隠
す
Giấu nỗi căm hờn
憎
まれっ
子世
に
憚
る
。
Cỏ dại bị bệnh phát triển apace.
憎
まれっ
子世
にはばかる
。
Cỏ dại bị bệnh phát triển apace.
憎
らしい
振
る
舞
いをする
Hành động ghê tởm.
心憎
いばかりの
演出
Diễn xuất điêu luyện (tràn đầy cảm xúc)
愛憎
の
絡
み
合
った
関係
Quan hệ yêu ghét lẫn lộn .
生憎
、
毎朝早
く
起
きなければなりません
。
Thật không may, tôi phải dậy sớm vào mỗi buổi sáng.
坊主憎
けりゃ
袈裟
まで
憎
い
Ghét nhà sư thì ghét cả áo cà sa (=Yêu người yêu cả đường đi/ Ghét người ghét cả tông chi họ hàng.)
私
を
憎
むな
!
Đừng ghét tôi!
彼
は
憎
めない
奴
だ
。
Bạn không thể ghét anh chàng.
愛
と
憎
しみの
交錯
Lẫn lộn giữa yêu và ghét .
彼
は
憎
めない
人
だ
。
Anh ấy là một người đáng yêu.

