憤
憤 - PHẪN, PHẤN
憤 (いきどお.る) — PHẪN, PHẤN
PHẪN, PHẤN
Phát âm
Kunyomi
いきどお.る
Onyomi
フン
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1863/2500
Bộ
賁
BÍ
忄
TÂM 
Nghĩa
- phẫn nộ; căm phẫn
VD: 憤慨 (phẫn nộ), 憤然 (một cách phẫn nộ)
- phấn chấn; quyết tâm
VD: 発憤 (quyết tâm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
憤慨
にたえない
Không cầm được phẫn uất .
憤然
とした
顔
で
人
を
見
つめる
Nhìn chằm chằm vào ai đó với khuôn mặt giận dữ phừng phừng.
発憤
させる
Làm hứng khởi
公憤
をおぼえる
Cảm thấy công phẫn .
義憤
を
抑
えて
Kiềm chế lòng công phẫn
義憤
に
身
を
震
わせて
Trào dâng niềm phẫn nộ
彼
の
憤慨
は
彼
を
打
ちまかした
。
Sự phẫn nộ của anh ấy càng làm anh ấy tốt hơn.
彼
は
憤然
とし
私
は
彼
を
信用
すべきだと
言
った
Anh ấy phừng phừng giận dữ và nói tôi phải tin tưởng anh ấy. .
私
は
義憤
を
感
じた
Tôi cảm thấy rất phẫn nộ
彼
は
私憤
を
抱
えて
、
同僚
に
対
して
不満
を
漏
らした
。
Anh ấy ôm mối bất mãn và than phiền với đồng nghiệp.
彼
は
典型的
な
憤青
で
、
外国製品
を
一切買
わないと
言
っている
。
Anh ta là một "phẫn thanh" điển hình, nói rằng sẽ không bao giờ mua hàng ngoại.
(
人
)
の
無礼
に
義憤
を
表
す
Bộc lộ sự phẫn nộ trước sự vô lễ của ai đó

