懇
懇 - KHẨN
懇 (ねんご.ろ) — KHẨN
KHẨN
Phát âm
Kunyomi
ねんご.ろ
Onyomi
コン
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#1135/2500
Bộ
貇 心
TÂM 
Nghĩa
- hết lòng; làm với cả trái tim
VD: 懇願 (khẩn cầu), 懇切 (tận tình)
- cởi mở; thân thiết
VD: 懇親 (tình hữu nghị), 別懇 (thân tình)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
彼女
は
目
に
懇願
の
表情
を
浮
かべていた
。
Có một cái nhìn hấp dẫn trong mắt cô ấy.
その
女性
は
懇切丁寧
に
道
を
教
えてくれた
。
Người phụ nữ ấy đã chỉ đường cho tôi rất nhiệt tình.
先生
は
学生
に
懇懇
と
注意
を
促
した
。
Thầy giáo đã chân thành nhắc nhở học sinh.
彼女
は
慈悲
を
懇願
した
。
Cô cầu xin sự thương xót.
私
は
佐野氏
と
懇意
にしている
。
Tôi có quan hệ bạn bè tốt với ông Sano.
彼
は
会議後
の
懇親会
で
テーブルスピーチ
を
行
いました
。
Anh ấy đã thực hiện bài phát biểu ngắn tại bữa tiệc giao lưu sau hội nghị.
何
もそこまで
懇切丁寧
に
指導
してあげる
必要
はありませんよ
。
彼
らはもう
十分
に
訓練
を
受
けている
人
たちなんですから
。
Cần gì phải chỉ đạo ân cần đến thế. Bởi vì họ là những người đã được huấn luyện đầy đủ rồi.
泣
かぬばかりに
懇願
した
。
Nó đã khẩn khoản cầu xin như sắp khóc.
父母
と
生成方
との
懇談
が
明日開
かれる
。
Ngày mai sẽ có cuộc nói chuyện giữa phụ huynh và thầy cô giáo. .
彼
らは
我々
に
援助
を
懇願
した
。
Họ kêu gọi chúng tôi giúp đỡ.
私
は
彼
に
助
けてくれと
懇願
した
。
Tôi đã cầu xin anh ấy giúp tôi.
彼
がその
薬
をくれるよう
懇願
した
。
Chúng tôi tin rằng anh ấy có thể cho chúng tôi thuốc.

