懈
懈 - GIẢI
懈 (たわ.い おこた.る) — GIẢI
GIẢI
Phát âm
Kunyomi
たわ.い;おこた.る
Onyomi
ケ;カイ
Số nét
16
Nghĩa
- Trễ lười.
Onyomi
カイ
| 懈怠 | かいたい | Quên thực hiện một hành vi bắt buộc nào đó trong một khoảng thời gian nhất định (luật pháp) |
Ví dụ
懈怠
を
戒
める
。
Răn đe sự giải đãi trong tu tập.
懈怠
なく
働
く
。
Làm việc một cách không lười biếng.
懈怠
の
報
いを
受
ける
。
Nhận lấy quả báo của sự lười nhác.
懈怠
の
心
は
修行
の
妨
げとなる
。
Tâm giải đãi trở thành trở ngại cho việc tu hành.
懈怠
は
善法
を
修
するのを
妨
げる
。
Giải đãi ngăn cản việc tu tập thiện pháp.
職務
を
懈怠
する
。
Chểnh mảng trong việc thực hiện nhiệm vụ.
義務
の
懈怠
により
損害
が
生
じた
。
Thiệt hại đã phát sinh do việc vi phạm nghĩa vụ.
訴訟手続
の
懈怠
Sự chậm trễ trong các thủ tục tố tụng

