懐
懐 - HOÀI
懐 (ふところ なつ.かしい なつ.かしむ なつ.く なつ.ける なず.ける いだ.く おも.う) — HOÀI
HOÀI
Phát âm
Kunyomi
ふところ;なつ.かしい;なつ.かしむ;なつ.く;なつ.ける;なず.ける;いだ.く;おも.う
Onyomi
カイ;エ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1493/2500
Bộ
十
THẬP
罒
VÕNG
衣
Y
忄
TÂM 
Nghĩa
- suy nghĩ; cảm nghĩ
VD: 懐感 (nỗi niềm), 懐疑 (hoài nghi), 本懐 (khát khao)
- quấn quýt; thân thiết; thu phục
VD: 懐柔 (xoa dịu), 懐慕 (thương nhớ) - nhớ nhung; hoài niệm
VD: 懐旧 (nhớ chuyện cũ), 懐郷 (nhớ quê hương), 懐古 (nhớ quá khứ) - túi áo; túi tiền; trong lòng
VD: 懐剣 (dao bỏ túi), 懐紙 (giấy bỏ túi), 懐中 (trong ngực áo) - ôm ấp; mang thai
VD: 懐胎 (thụ thai), 懐妊 (mang thai)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふところ
なつ.く
| 懐く | なつく | Trở nên thân thiết |
なつ.ける
| 懐ける | なつける | Lôi kéo về |
Onyomi
Ví dụ
懐郷病
Bệnh nhớ nhà
懐胎期間
Thời kỳ mang thai (thời kỳ thai nghén)
懐中電灯
Đèn pin
懐疑
に
陥
る
Rơi vào sự hoài nghi
懐
が
暖
かい
。
Tôi có rất nhiều tiền với tôi.
懐妊
した
時
に
Vào thời điểm mang thai .
懐妊
の
可能性
Khả năng thụ thai
懐旧談
をする
Nói chuyện quá khứ
懐柔策
に
出
る
Đưa ra kế sách hòa giải .
懐郷病
を
癒
す
Làm nguôi đi nỗi nhớ nhà .
懐旧
の
情
に
浸
る
Chìm đắm trong tâm trạng lưu luyến quá khứ
懐疑的
な
配偶者
Người phối ngẫu không thể tin tưởng được

